Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tự mình phát biểu trước các phóng viên.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự bản thân
ghi chép; tường thuật
Giả người
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Ngôn nói; từ