Dịch nghĩa:
彼は職務を怠ったとしてとがめられた。
Anh ấy đã bị khiển trách vì đã lơ là công việc.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
職
Chức
công việc; việc làm
務
Vụ
nhiệm vụ
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng