Dịch nghĩa:
彼は私のサイズのほぼ2倍あるのよ。
Anh ấy gần như to gấp đôi tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp