Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
に
立
た
ち
止
ど
まって
話
はな
しかけもせずに
急
いそい
いで
通
とお
り
過
す
ぎた。
Anh ấy đã vội vàng đi qua mà không dừng lại nói chuyện với tôi.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
立ち止まる
たちどまる
dừng lại (trong khi đang đi); dừng lại; tạm dừng; đứng yên
話しかける
はなしかける
nói chuyện với (ai đó); bắt chuyện
為る
する
làm
急ぐ
いそぐ
vội vàng
通り過ぎる
とおりすぎる
đi qua; vượt qua; đi ngang qua
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
止
Chỉ
dừng
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
急
Cấp
khẩn cấp
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi