Dịch nghĩa:

Anh ấy đã làm điều mà anh ấy đã hứa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển