Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
祭
まつ
りの
写真
しゃしん
を
何
なに
も
撮
と
らなかった。
Anh ấy không chụp bức ảnh nào của lễ hội.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
祭り
まつり
lễ hội; tiệc
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
何
なん
gì
撮る
とる
chụp (ảnh)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
祭
Tế
nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
何
Hà
gì
撮
Toát
chụp ảnh