Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
百万長者
ひゃくまんちょうじゃ
であるようなふりをした。
Anh ấy đã giả vờ là triệu phú.
Ngữ pháp:
~ふりをする (〜furi wo suru)
Giả vờ hoặc hành động như thể; 'giả vờ', 'hành động như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
100万
ひゃくまん
1,000,000; một triệu
長者
ちょうじゃ
triệu phú
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
百
Bách
một trăm
万
Vạn
mười nghìn
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
者
Giả
người