Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
病院
びょういん
へ
行
い
ったとたん
息
いき
を
引
ひ
き
取
と
った。
Anh ấy đã qua đời ngay khi đến bệnh viện.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
病院
びょういん
bệnh viện; phòng khám; phòng mạch; phòng khám bác sĩ; phòng y tế
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
途端
とたん
ngay khi
息
いき
hơi thở
引き取る
ひきとる
nhận vào; nhận lấy; chấp nhận; thu nhận; nhận nuôi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
病
Bệnh
bệnh; ốm
院
Viện
viện; đền
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
取
Thủ
lấy; nhận