Dịch nghĩa:
彼は病気をしてから、まだ健康がすぐれない。
Kể từ khi ốm, sức khỏe của anh ấy vẫn chưa tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình