Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
生
う
まれた
国
くに
には
戻
もど
らないと
決心
けっしん
した。
Anh ấy đã quyết định không bao giờ trở lại đất nước mình sinh ra.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
生まれる
うまれる
được sinh ra
国
くに
quốc gia; đất nước
戻る
もどる
quay lại
決心
けっしん
quyết tâm
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
国
Quốc
quốc gia
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí