Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
現金
げんきん
で
払
はら
うか
小切手
こぎって
で
払
はら
うかについては
何
なに
も
言
い
わなかった。
Anh ấy không nói gì về việc trả tiền mặt hay bằng séc.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
現金
げんきん
tiền mặt; tiền sẵn có; tiền trong tay; tiền tệ
払う
はらう
trả tiền
小切手
こぎって
séc
何
なん
gì
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
金
Kim
vàng
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
小
Tiểu
nhỏ
切
Thiết
cắt; sắc bén
手
Thủ
tay
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ