Dịch nghĩa:

Anh ấy nổi tiếng là một bác sĩ phẫu thuật thần kinh điêu luyện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thục chín; trưởng thành
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
Não não; trí nhớ
Ngoại bên ngoài
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Y bác sĩ; y học
Danh tên; nổi tiếng
Thanh giọng nói
Cao cao; đắt