Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
死
し
ぬまでユーモアの
感覚
かんかく
を
持
も
ち
続
つづ
けた。
Anh ấy đã giữ được óc hài hước cho đến khi chết.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
ユーモア
hài hước; trò đùa
感覚
かんかく
cảm giác; cảm nhận
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
死
Tử
chết
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
持
Trì
cầm; giữ
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo