Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
本心
ほんしん
をなかなか
明
あき
らかにしなかった。
Anh ấy đã không dễ dàng bộc lộ tâm tư.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
本心
ほんしん
cảm xúc thực sự; ý định thực sự
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
明
Minh
sáng; ánh sáng