Dịch nghĩa:

Anh ấy có thói quen đi dạo trước bữa sáng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Thực ăn; thực phẩm
Tiền phía trước; trước
Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân