Dịch nghĩa:

Càng ở lâu ở Nhật, tiếng Nhật của anh ấy càng trở nên giỏi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Trệ đình trệ; bị trì hoãn; quá hạn; nợ đọng
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ