Dịch nghĩa:

Anh ấy đã gặp nhiều người hấp dẫn trong chuyến đi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Gian khoảng cách; không gian
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Mị quyến rũ; mê hoặc
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Nhân người
Xuất ra ngoài
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia