Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
散弾
さんだん
銃
じゅう
を
手
て
にして
乗
の
り
込
こ
んで
来
き
た。
Anh ta cầm súng săn và xông vào.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
散弾銃
さんだんじゅう
súng săn
手
て
tay; cánh tay
為る
する
làm
乗り込む
のりこむ
lên (tàu, máy bay, v.v.); vào (xe); lên (xe buýt); lên tàu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
散
Tán
rải; tiêu tán
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
銃
Súng
súng
手
Thủ
tay
乗
Thừa
lên xe; nhân
込
Liêu
đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
来
Lai
đến; trở thành