Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
教師
きょうし
としては、
可
か
もなく
不可
ふか
もなくといったところです。
Anh ấy làm giáo viên thì cũng bình thường.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
教師
きょうし
giáo viên; giảng viên
為る
する
làm
可
か
chấp nhận được; thỏa đáng; được phép; được cho phép
無い
ない
không tồn tại
不可
ふか
sai; xấu; không đúng; không thể chấp nhận; không nên
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
教
Giáo
giáo dục
師
Sư
giáo viên; quân đội
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về