Dịch nghĩa:

Anh ấy ghét hợp tác với quản lý nên đã nghỉ việc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chi nhánh; hỗ trợ
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Nhân người
Hiệp hợp tác
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Từ từ chức; từ ngữ