Dịch nghĩa:
彼は招待されなかったのでがっかりした。
Anh ấy thất vọng vì không được mời.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
招
Chiêu
mời; triệu tập
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào