Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
招
まね
かれなかったのでがっかりした。
Anh ấy thất vọng vì không được mời.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
招く
まねく
mời; yêu cầu
がっかり
thất vọng; chán nản; buồn bã; nản lòng; mất tinh thần; cảm thấy bị phụ lòng
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
招
Chiêu
mời; triệu tập