Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
手
て
を
濡
ぬ
らさずに
大金
たいきん
をつかんだ。
Anh ấy đã kiếm được một khoản tiền lớn mà không cần làm gì cả.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
手
て
tay; cánh tay
濡らす
ぬらす
làm ướt; thấm ướt
大金
たいきん
số tiền lớn; chi phí lớn
掴む
つかむ
nắm bắt; bắt lấy; nắm lấy; giữ; nắm giữ; đặt tay lên
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
濡
Nhu
ướt; ẩm; làm tình
大
Đại
lớn; to
金
Kim
vàng