Dịch nghĩa:

Anh ấy miễn cưỡng thừa nhận rằng mình đã làm điều xấu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng