Dịch nghĩa:

Anh ấy có văn phòng ở trung tâm thành phố.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thị thị trường; thành phố
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Tâm trái tim; tâm trí
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Sự sự việc; lý do
Vụ nhiệm vụ
Sở nơi; mức độ
Trì cầm; giữ