Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nổi bật kể từ thời đi học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Dị khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường
Thái tô màu; sơn; trang điểm