Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
妻
つま
に
離婚
りこん
しないでくれと
説得
せっとく
した。
Anh ấy đã thuyết phục vợ đừng ly hôn.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
妻
つま
Vợ
離婚
りこん
ly hôn
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
説得
せっとく
thuyết phục
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
婚
Hôn
hôn nhân
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích