Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
女性
じょせい
をあまり
相手
あいて
にしないタイプなんだよ。
Anh ấy là kiểu người không mấy quan tâm đến phụ nữ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
女性
じょせい
phụ nữ; nữ giới
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
相手
あいて
bạn đồng hành; đối tác
為る
する
làm
タイプ
loại; kiểu; dạng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
性
Tính
giới tính; bản chất
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
手
Thủ
tay