Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tận dụng một ngày trời đẹp để sơn tường.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Khí tinh thần; không khí
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Dụng sử dụng; công việc
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Đồ sơn; trát; bôi; phủ