Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
夜
よる
になると
考
かんが
えが
浮
う
かぶと
言
い
った。
Anh ấy nói rằng vào ban đêm, ý tưởng thường đến với anh ấy.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
夜
よる
đêm; tối
成る
なる
trở thành; đạt được
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
浮かぶ
うかぶ
nổi; lơ lửng
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
夜
Dạ
đêm
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước
言
Ngôn
nói; từ