Dịch nghĩa:

Anh ấy mất rất ít thời gian để chuẩn bị ra ngoài.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngoại bên ngoài
Xuất ra ngoài
Dụng sử dụng; công việc
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian