Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dán nhãn "Cẩn thận đồ vỡ" lên hành lý.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hoại phá hủy; đập vỡ
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
Thiếp dán; dính; áp dụng
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm