Dịch nghĩa:

Anh ấy lái xe qua mìn và chiếc Jeep của anh ấy đã phát nổ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Địa đất; mặt đất
Lôi sấm sét; tia chớp
Thượng trên
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Liệt xé; rách; xé rách