ジープ

Danh từ chung

xe jeep

JP: かれ地雷じらいうえ運転うんてんして、かれのジープは爆裂ばくれつした。

VI: Anh ấy lái xe qua mìn và chiếc Jeep của anh ấy đã phát nổ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはジープからりた。
Tom đã xuống khỏi chiếc Jeep.
かれあたらしいメルセデスをうのにかれのジープをした。
Anh ấy đã đổi chiếc Jeep của mình để mua một chiếc Mercedes mới.