Dịch nghĩa:

Anh ấy đứng nhìn cảnh tượng đó với miệng há hốc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khẩu miệng
Khai mở; mở ra
Quang tia sáng; ánh sáng
Cảnh phong cảnh; cảnh quan
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy