Dịch nghĩa:

Anh ấy trơ trẽn đến mức bỏ ngoài tai lời khuyên của thầy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hậu dày; nặng; giàu; tử tế; thân thiện; trơ trẽn; không biết xấu hổ
Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Trợ giúp đỡ
Ngôn nói; từ
không có gì; không
Thị xem xét; nhìn