Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
十年
じゅうねん
以上
いじょう
もその
小屋
こや
に
一人
ひとり
で
住
す
んでいる。
Anh ấy đã sống một mình trong cái lều đó hơn mười năm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
十
じゅう
mười; 10
年
ねん
năm
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
其の
その
đó; cái đó
小屋
こや
túp lều; cabin; nhà kho; chuồng (động vật)
一人
ひとり
một người
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
十
Thập
mười
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
小
Tiểu
nhỏ
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
一
Nhất
một
人
Nhân
người
住
Trụ
cư trú; sống