Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
勤勉
きんべん
なのでいっそう
好感
こうかん
が
持
も
てる。
Anh ấy càng chăm chỉ nên càng dễ mến.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
勤勉
きんべん
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
一層
いっそう
càng nhiều; càng thêm; hơn nữa; hơn bao giờ hết
好感
こうかん
cảm giác tốt; ấn tượng tốt
持てる
もてる
có thể sở hữu (cầm, lấy, v.v.)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
持
Trì
cầm; giữ