Dịch nghĩa:

Anh ấy trông đẹp nhất khi mặc đồng phục.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chế hệ thống; luật
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Thời thời gian; giờ
Nhất một
Phiên lượt; số trong một chuỗi
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy