Dịch nghĩa:

Anh ấy thích đi dạo trong công viên.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó