Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
先生
せんせい
になるという
考
かんが
えはまったくなかった。
Anh ấy không hề có ý định trở thành giáo viên.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
先生
せんせい
giáo viên; thầy
成る
なる
trở thành; đạt được
言う
いう
nói
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ