Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
先生
せんせい
としても
人間
にんげん
としても
尊敬
そんけい
された。
Anh ấy được tôn trọng cả như một giáo viên lẫn như một con người.
Ngữ pháp:
~としても (〜to shite mo)
Dù cho, mặc dù, mặc dù
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
先生
せんせい
giáo viên; thầy
為る
する
làm
人間
にんげん
con người; nhân loại
尊敬
そんけい
tôn trọng; kính trọng; tôn kính; danh dự
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng