Dịch nghĩa:

Số tiền anh ấy có được nhiều đến độ tiêu không xuể.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
使
Sử sử dụng; sứ giả
Thiết cắt; sắc bén
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành
Kim vàng
Trì cầm; giữ