Dịch nghĩa:
彼は何もしないよりは仕事をするほうを好んだ。
Anh ấy thích làm việc hơn là không làm gì.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó