V る ことがある (〜ru koto ga aru) Dùng để biểu thị rằng điều gì đó xảy ra đôi khi hoặc đã xảy ra trước đây. JLPT N4
~ようだ (〜you da) Biểu thị sự xuất hiện, tương tự hoặc suy luận; 'có vẻ', 'trông như', 'dường như' JLPT N4