Dịch nghĩa:
彼は仕事のことはまるでしゃべらない。
Anh ấy không hề nói về công việc của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do