Dịch nghĩa:
彼は人生に何の目的もなしにぶらぶらと過ごした。
Anh ấy đã sống lênh đênh mà không có mục đích gì trong cuộc sống.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
何
Hà
gì
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi