Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bày tỏ quan điểm về cuộc thương lượng thất bại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Chung kết thúc
Thương buôn bán
Đàm thảo luận; nói chuyện
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thuật đề cập; phát biểu