Dịch nghĩa:

Anh ấy nhận ra lỗ hổng trên áo khoác nhưng cố tình bỏ qua.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thượng trên
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Huyệt lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
Khí tinh thần; không khí
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
không có gì; không
Thị xem xét; nhìn