Dịch nghĩa:
彼は一人のこされると冥想にふけった。
Khi một mình, anh ấy đã đắm chìm trong suy tư.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người
冥
Minh
tối
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ